vũ khí

  1. (cũng nói võ khí) arme
    • Vũ khí thông thường
      armes conventionnelles
    • Vũ khí hạt nhân
      armes nucléaires
    • Vũ khí vi trùng
      armes bactériologiques
    • khí hóa học
      armes chimiques
    • khí hóa học hai thành phần
      armes chimiques binaires

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vũ khí
Một người lính cất vũ khí vào kho.